Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 就……而言 — Xét về… mà nói.
Xét về ngân sách thì khả thi · 就……而言
Luyện 就……而言 qua việc đánh giá tính khả thi của một kế hoạch theo từng khía cạnh.
就……而言 — as far as...is concernedLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Trong buổi làm việc, 王老师 và 大卫 cùng thẩm định tính khả thi của đề án dự án nghiên cứu mới về mặt phân bổ kinh phí và lộ trình thực hiện. Cấu trúc 就……而言 mang nghĩa “xét về… / xét trên phương diện… mà nói”, dùng để giới hạn phạm vi, góc độ nhận định mang tính trang trọng, học thuật.
Công thức: 就 + đối tượng/phương diện + 而言,+ nhận xét/đánh giá.
就……而言 — Xét về… mà nói
就……而言HSK74 quy tắc
就……而言 giới hạn nhận định vào một phạm vi hoặc khía cạnh cụ thể. Cấu trúc mang sắc thái trang trọng, thường gặp trong phân tích, gần nghĩa với 对……来说.
后续hòu xù
VERB
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
“我们会持续关注这起事件的后续发展并及时汇报。”
工序gōng xù
NOUN
công đoạn
“生产这件产品需要经过十几道复杂的工序。”
搭建dā jiàn
VERB
xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản); dựng lên (một cái chòi tạm); lắp ráp
“志愿者在广场上搭建了一个临时服务站,为市民提供帮助。”
机动jī dòng
ADJ
cơ động; có khả năng di chuyển nhanh
“这支机动部队随时准备出发。”
涵盖hán gài
VERB
bao phủ; bao gồm; bao hàm
“这门高级汉语课程涵盖了丰富的商务与文化主题。”
筹备chóu bèi
VERB
chuẩn bị; sẵn sàng cho việc gì
“经过半年的紧张筹备,新产品发布会顺利举行。”
财务cái wù
NOUN
công việc tài chính
“他毕业后在一家跨国公司从事财务管理工作。”
达标dá biāo
VERB
đạt tiêu chuẩn đặt ra
“经过一个月的训练,他的体能终于达标了。”
保障bǎo zhàng
VERB
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
及早jí zǎo
ADV
càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
“如果身体不适,应该及早去医院检查。”
宏观hóng guān
NOUN
vĩ mô; thuộc về vĩ mô; toàn diện
“分析经济问题时,既要从宏观角度把握整体,也要关注细节。”
攻关gōng guān
VERB
tấn công cửa ải chiến lược; nghĩa bóng: giải quyết vấn đề then chốt
“科研团队正针对芯片技术难题进行攻关。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Đại Vệ cho biết việc bố trí kinh phí và dự phòng rủi ro của phương án được thực hiện thế nào?
2. LISTENING
Hai người thống nhất phương án điều chỉnh nào để tháo gỡ áp lực về tiến độ bàn giao?