Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc 无论…都…: bất luận… đều….
Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…
Luyện 无论…都… qua tâm sự trước khi biết kết quả một việc quan trọng.
无论…都… — no matter...LISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 无论……,都…… biểu thị trong bất kỳ điều kiện nào thì kết quả hoặc kết luận vẫn không thay đổi (nghĩa: "dù/bất luận... đều..."). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 hoặc 也.
无论 + [Đại từ nghi vấn / A hay B / Cụm khẳng định-phủ định] + 都 / 也 + V/VP
Cấu trúc 无论…都…: bất luận… đều…
无论……都……HSK74 quy tắc
无论……都…… biểu thị kết quả không thay đổi dù điều kiện nào xảy ra. Cấu trúc mang sắc thái trang trọng hơn 不管……都……, thường gặp trong văn viết hoặc phát biểu chính thức.
从容cóng róng
ADJ
thoải mái; không vội vàng; bình tĩnh
“面对复杂的问题,他显得十分从容。”
豁达huò dá
ADJ
khoáng đạt; rộng lượng
“他性格开朗豁达,从不计较个人得失。”
当下dāng xià
NOUN
hiện nay; lúc này
“面对剧烈的市场竞争,企业当下需要加快转型步伐。”
得失dé shī
NOUN
được và mất; thành công và thất bại; công và tội
“做决定前要仔细衡量利弊与得失。”
熬夜áo yè
VERB
thức khuya hoặc suốt đêm
“为了准备考试,他连续几天熬夜。”
踏实tā shi
ADJ
yên tâm; an tâm; thiết thực; vững vàng
“听到任务完成的消息,他心里终于踏实了。”
最终zuì zhōng
ADV
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
夸奖kuā jiǎng
VERB
khen ngợi; tán dương; khen tặng
“主管夸奖他在处理客户投诉时展现出极高的专业度。”
学会xué huì
VERB
học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
“他花了三个月终于学会了骑自行车。”
揭晓jiē xiǎo
VERB
công bố; công khai kết quả
“经过多轮激烈评审,本届学术论文比赛的结果终于揭晓。”
本身běn shēn
PRON
bản thân; tự bản thân; tự nó
“这个问题本身并不复杂。”
焦虑jiāo lǜ
ADJ
lo âu; lo lắng; bồn chồn
“面对即将到来的大考,他心里感到非常焦虑。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh giữ thái độ gì đối với kết quả dự án sắp được công bố?
2. LISTENING
Sau khi trò chuyện với thầy Vương, tâm trạng của Cao Tiểu Minh thế nào?