Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 与此同时 (yǔ cǐ tóng shí) — cùng lúc đó, đồng thời.
Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时
Luyện liên từ 与此同时 qua buổi hội chẩn đánh giá biện pháp ngăn ngừa dịch bệnh mới bùng phát.
Adjusting Public Health Quarantine StrategyLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc liên từ 与此同时 (Đồng thời / Cùng lúc đó) dùng để nối hai phân câu hoặc hai đoạn văn biểu thị hai hành động, chiến lược diễn ra song song hoặc bổ trợ lẫn nhau trong cùng một bối cảnh.
Vế 1 (Chiến lược/Hành động A) + 与此同时, + Vế 2 (Chiến lược/Hành động B)
与此同时 (yǔ cǐ tóng shí) — cùng lúc đó, đồng thời
与此同时HSK84 quy tắc
与此同时 nối hai sự việc diễn ra song song về thời gian. Cấu trúc mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết, tin tức và báo cáo.
减弱jiǎn ruò
VERB
làm suy yếu; giảm bớt
“台风登陆后风力逐渐减弱,转为普通降雨。”
求助qiú zhù
VERB
yêu cầu giúp đỡ; kêu gọi giúp đỡ
“当遇到无法解决的问题时,你可以向老师求助。”
切断qiē duàn
VERB
cắt đứt; cắt rời
“电源意外切断导致电脑关机。”
就医jiù yī
VERB
nhận điều trị y tế
“若身体持续发热并伴随胸痛,请务必及时前往医院就医。”
连夜lián yè
ADV
ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
“医疗团队连夜赶往灾区支援抢救伤员。”
与此同时yǔ cǐ tóng shí
CONJ
đồng thời; trong khi đó
“经济在快速发展,与此同时,环境保护问题也日益严峻。”
物资wù zī
NOUN
hàng hóa; nguồn cung
“政府向灾区运送了大量的救援物资。”
锁定suǒ dìng
VERB
xác định; chốt; ấn định (mục tiêu)
“本次教研会议锁定了下一阶段的核心攻坚目标。”
引发yǐn fā
VERB
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
“这项关于教育改革的新政策引发了社会的广泛热议。”
当下dāng xià
NOUN
hiện nay; lúc này
“面对剧烈的市场竞争,企业当下需要加快转型步伐。”
通畅tōng chàng
ADJ
thông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát
“经过人工清理,这条道路终于恢复了通畅。”
保障bǎo zhàng
VERB
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Vì sao hai người thống nhất không tiếp tục áp dụng phong tỏa diện rộng?
2. LISTENING
Cụm từ "与此同时" được Thầy Vương sử dụng nhằm nhấn mạnh hành động song song nào?