Bộ thủ số 133 · 6 nét
đến
Thứ tự nét
Một bàn chân chạm vạch cuối: 至 là hình ảnh đã tới nơi.
Chữ có 至 thường liên quan tới đến, đạt tới, gây nên: 到 致 至.
HSK 3 · 1 chữ
HSK 4 · 1 chữ