丹霞[dān xiá] [丹 霞]Lưu từKhácNúi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)Chữ trong từ丹dānđỏ霞xiábầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hônTừ ghép:丹霞山dān xiá shānNúi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông丹霞地貌dān xiá dì màođịa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)Từ cùng chữ:彩霞cǎi xiáHSK 7mây nhuốm màu hoàng hônTừ cận nghĩa:丹霞山dān xiá shānNúi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông