霞
[xiá]
bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn
日出或日落时天空出现的彩色云气。
傍晚时分,天边的晚霞把整片天空染成了橙红色。
bàng wǎn shí fēn, tiān biān de wǎn xiá bǎ zhěng piàn tiān kōng rǎn chéng le chéng hóng sè.Lúc chiều tà, ráng chiều nhuộm cả bầu trời thành màu cam đỏ.
傍晚的天空布满了艳丽的晚霞。
bàng wǎn de tiān kōng bù mǎn le yàn lì de wǎn xiá.Bầu trời buổi chiều ngập tràn ráng chiều rực rỡ.
天边泛起了一片美丽的紫色晚霞。
tiān biān fàn qǐ le yí piàn měi lì de zǐ sè wǎn xiá.Chân trời ánh lên ráng chiều màu tím tuyệt đẹp.
晚霞在天空放射出万道金光。
wǎn xiá zài tiān kōng fàng shè chū wàn dào jīn guāng.Nắng chiều chiếu ra hàng ngàn tia sáng vàng trên bầu trời.