霞浦[xiá pǔ] [霞 浦]Lưu từKháchuyện Xiapu ở Ningde 宁德 (níng dé), Phúc KiếnChữ trong từ霞xiábầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn浦pǔbờ sôngTừ ghép:霞浦县xiá pǔ xiànhuyện Xiapu ở Ningde 宁德 (níng dé), Phúc KiếnTừ cận nghĩa:霞浦县xiá pǔ xiànhuyện Xiapu ở Ningde 宁德 (níng dé), Phúc Kiến