栖霞[xī xiá] [栖 霞]Lưu từKhácXixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 烟台, Sơn ĐôngChữ trong từ栖qīđậu霞xiábầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hônTừ ghép:栖霞区qī xiá qūQuận Qixia của thành phố Nam Kinh 南京市, Giang Tô 江苏栖霞市xī xiá shìXixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 烟台, Sơn ĐôngTừ cùng chữ:彩霞cǎi xiáHSK 7mây nhuốm màu hoàng hônTừ cận nghĩa:栖霞市xī xiá shìXixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 烟台, Sơn Đông