栖
[qī]
đậu; nghỉ (của chim); cư trú
底栖生物大面积窒息,导致底层食物链基本断裂。
dǐ qī shēng wù dà miàn jī zhì xī, dǎo zhì dǐ céng shí wù liàn jī běn duàn liè.Sinh vật đáy bị ngạt trên diện rộng, dẫn đến chuỗi thức ăn tầng đáy cơ bản bị đứt gãy.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见保护区里栖息着大量飞禽走兽。
bǎo hù qū lǐ qī xī zhe dà liàng fēi qín zǒu shòu.Trong khu bảo tồn có vô số chim chóc và muông thú sinh sống.
明白啦。文人退隐山林不仅为避世,更是为了追求精神的栖居。
míng bái lā. wén rén tuì yǐn shān lín bù jǐn wèi bì shì, gèng shì wèi le zhuī qiú jīng shén de qī jū.Em hiểu rồi. Văn nhân lui về ẩn dật nơi núi rừng không chỉ để lánh đời, mà còn nhằm kiếm tìm nơi cư ngụ tinh thần.
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển