乓
[pāng]
(từ tượng thanh) băng
他在乒乓球比赛中获得了亚军。
tā zài pīng pāng qiú bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.Anh ấy đã giành được vị trí á quân trong trận thi đấu bóng bàn.
我拿到了乒乓球比赛的冠军。
wǒ ná dào le pīng pāng qiú bǐ sài de guàn jūn.Tôi đã giành được chức vô địch giải bóng bàn.
这个乒乓球被踩扁了,换一个吧。
zhè ge pīng pāng qiú bèi cǎi biǎn le, huàn yí gè ba.Quả bóng bàn này bị giẫm bẹp rồi, đổi quả khác đi.