乒乓球
[pīng pāng qiú] [乒 乓 球]
bóng bàn; ping-pong; quả bóng bàn
一种球类运动,也指该运动使用的球。
经过多年刻苦训练,他终于在国际乒乓球锦标赛中夺冠。
jīng guò duō nián kè kǔ xùn liàn, tā zhōng yú zài guó jì pīng pāng qiú jǐn biāo sài zhōng duó guàn.Trải qua nhiều năm khổ luyện, anh ấy cuối cùng đã giành chức vô địch tại giải bóng bàn quốc tế.
个
他在乒乓球比赛中获得了亚军。
tā zài pīng pāng qiú bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.Anh ấy đã giành được vị trí á quân trong trận thi đấu bóng bàn.
我拿到了乒乓球比赛的冠军。
wǒ ná dào le pīng pāng qiú bǐ sài de guàn jūn.Tôi đã giành được chức vô địch giải bóng bàn.
他从小就想成为一名乒乓球运动员。
tā cóng xiǎo jiù xiǎng chéng wéi yì míng pīng pāng qiú yùn dòng yuán.Từ nhỏ anh ấy đã muốn trở thành một vận động viên bóng bàn.