仲夏[zhòng xià] [仲 夏]Lưu từKhácgiữa mùa hè; tháng hai của mùa hèChữ trong từ仲zhòngtháng thứ hai của một mùa夏xiànhà Hạ khoảng 2000 TCNTừ ghép:仲夏夜之梦zhòng xià yè zhī mèngGiấc mộng đêm hè, vở hài kịch của William Shakespeare 莎士比亚 (shā shì…Từ cùng chữ:仲裁zhòng cáiHSK 9trọng tàiTừ cận nghĩa:盛夏shèng xiàgiữa mùa hè