伐柯[fá kē] [伐 柯]Lưu từKhác(xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối quan hệChữ trong từ伐fáchặt柯kē(văn học) cànhTừ ghép:操斧伐柯cāo fǔ fá kē(so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu