操斧伐柯[cāo fǔ fá kē] [操 斧 伐 柯]Lưu từKhác(so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mốiChữ trong từ操cāonắm斧fǔrìu nhỏ伐fáchặt柯kē(văn học) cànhTừ cùng chữ:操作cāo zuòHSK 4làm việc操场cāo chǎngHSK 4sân chơi操纵cāo zòngHSK 6vận hành操练cāo liànHSK 6rèn luyện操劳cāo láoHSK 7làm việc chăm chỉ操心cāo xīnHSK 7lo lắng về操控cāo kòngHSK 7kiểm soát