柯
[kē]
(văn học) cành; thân; cuống; (văn học) cán rìu
伐柯fá kē(xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu傅柯fù kēMichel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan)古柯gǔ kē(thực vật) coca (nguồn cocaine)柯坪kē píngHuyện Khơ Bình (Kelpin) ở địa khu Aksu 阿克苏地区 (ā kè sū dì qū), Tân Cư…柯城kē chéngquận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市 (qú zhōu shì), tỉnh Chiết Giang柯基kē jī(từ mượn) chó corgi柯密kē mìKermit (giao thức truyền thông)柯林kē línColin (tên)柯西kē xīAugustin-Louis Cauchy (1789-1857), nhà toán học Pháp