柯林[kē lín] [柯 林]Lưu từKhácColin (tên)Chữ trong từ柯kē(văn học) cành林lín(dùng trong từ ghép) rừngTừ ghép:柯林斯kē lín sīCollins (tên)柯林顿kē lín dùn(Đài Loan) Clinton (tên)Từ cùng chữ:树林shù línHSK 4rừng森林sēn línHSK 4rừng园林yuán línHSK 5vườn丛林cóng línHSK 7rừng rậm穆斯林Mù sī línHSK 8Người Hồi giáoTừ cận nghĩa:科林kē línColin (tên)