科林[kē lín] [科 林]Lưu từKhácColin (tên)Chữ trong từ科kēngành học林lín(dùng trong từ ghép) rừngTừ ghép:科林斯kē lín sīCorinth (thành phố Hy Lạp cổ đại)科林·弗思kē lín · fú sīColin Firth, diễn viên người Anh (1960-)Từ cùng chữ:科学kē xuéHSK 2khoa học科学家kē xué jiāHSK 2nhà khoa học科技kē jìHSK 3khoa học và công nghệ树林shù línHSK 4rừng森林sēn línHSK 4rừng园林yuán línHSK 5vườn科研kē yánHSK 6nghiên cứu (khoa học)丛林cóng línHSK 7rừng rậm科幻kē huànHSK 8khoa học viễn tưởngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:柯林kē línColin (tên)