斧
[fǔ]
rìu nhỏ
他用斧头把枯树枝砍了下来。
tā yòng fǔ tóu bǎ kū shù zhī kǎn le xià lái.Anh ấy dùng rìu chặt cành cây khô xuống.
仓库角落里放着一把生锈的旧斧子。
cāng kù jiǎo luò lǐ fàng zhe yì bǎ shēng xiù de jiù fǔ zǐ.Trong góc nhà kho đặt một chiếc rìu cũ bị gỉ sét.
他用斧头把木头劈成两半。
tā yòng fǔ tóu bǎ mù tou pī chéng liǎng bàn.Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ làm đôi.