斧子
[fǔ zi] [斧 子]
cái rìu; rìu nhỏ; lượng từ: 把 (bǎ)
砍斫木材等用的工具,有刃和柄。
工人拿着一把锋利的斧子去森林砍柴。
gōng rén ná zhe yì bǎ fēng lì de fǔ zǐ qù sēn lín kǎn chái.Người thợ cầm một chiếc rìu sắc bén vào rừng đốn củi.
把
[fǔ zi] [斧 子]
cái rìu; rìu nhỏ; lượng từ: 把 (bǎ)
砍斫木材等用的工具,有刃和柄。
工人拿着一把锋利的斧子去森林砍柴。
gōng rén ná zhe yì bǎ fēng lì de fǔ zǐ qù sēn lín kǎn chái.Người thợ cầm một chiếc rìu sắc bén vào rừng đốn củi.
把