伦
[lún]
mối quan hệ giữa người với người; trật tự; tính mạch lạc
这直接触及了技术应用背后的伦理底线。
zhè zhí jiē chù jí le jì shù yìng yòng bèi hòu de lún lǐ dǐ xiàn.Điều này chạm trực tiếp vào ranh giới đạo đức đằng sau việc ứng dụng công nghệ.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不蔡伦改进了中国古代的造纸术。
cài lún gǎi jìn le zhōng guó gǔ dài de zào zhǐ shù.Sái Luân đã cải tiến thuật làm giấy thời cổ đại của Trung Quốc.
研讨会后,我们将制定严格的伦理审查流程。
yán tǎo huì hòu, wǒ men jiāng zhì dìng yán gé de lún lǐ shěn chá liú chéng.Sau hội thảo, chúng tôi sẽ xây dựng quy trình thẩm định đạo đức nghiêm ngặt.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有