伦理【倫理】
[lún lǐ] [伦 理]
luân lý
人与人相处的道德准则与规范。
医学研究必须符合伦理道德。
yī xué yán jiū bì xū fú hé lún lǐ dào dé.Nghiên cứu y học phải phù hợp với luân lý đạo đức.
这直接触及了技术应用背后的伦理底线。
zhè zhí jiē chù jí le jì shù yìng yòng bèi hòu de lún lǐ dǐ xiàn.Điều này chạm trực tiếp vào ranh giới đạo đức đằng sau việc ứng dụng công nghệ.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不研讨会后,我们将制定严格的伦理审查流程。
yán tǎo huì hòu, wǒ men jiāng zhì dìng yán gé de lún lǐ shěn chá liú chéng.Sau hội thảo, chúng tôi sẽ xây dựng quy trình thẩm định đạo đức nghiêm ngặt.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有那你觉得应该怎么做才能兼顾创新与伦理呢?
nà nǐ jué de yīng gāi zěn me zuò cái néng jiān gù chuàng xīn yǔ lún lǐ ne?Vậy cậu thấy nên làm thế nào mới có thể cân bằng giữa đổi mới sáng tạo và đạo đức?
Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非