佑
[yòu]
(hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ
老人们常去祈求土地保佑平安。
lǎo rén men cháng qù qí qiú tǔ dì bǎo yòu píng ān.Người già thường đến cầu xin Thổ địa phù hộ bình an.
他默默祈求神灵保佑家人平安。
tā mò mò qí qiú shén líng bǎo yòu jiā rén píng ān.Anh ấy thầm cầu xin thần linh phù hộ cho gia đình bình an.
但愿上天保佑他能平安度过难关。
dàn yuàn shàng tiān bǎo yòu tā néng píng ān dù guò nán guān.Cầu mong trời cao phù hộ anh ấy bình an vượt qua cơn hoạn nạn.