保佑
[bǎo yòu] [保 佑]
phù hộ và bảo vệ; phù hộ
神灵或上天庇护、保全。
老人每天在佛前祈祷,求佛祖保佑全家人平安健康。
lǎo rén měi tiān zài fó qián qí dǎo, qiú fó zǔ bǎo yòu quán jiā rén píng ān jiàn kāng.Cụ già mỗi ngày đều cầu nguyện trước Phật, xin Phật tổ phù hộ cho cả nhà bình an khỏe mạnh.
老人们常去祈求土地保佑平安。
lǎo rén men cháng qù qí qiú tǔ dì bǎo yòu píng ān.Người già thường đến cầu xin Thổ địa phù hộ bình an.
他默默祈求神灵保佑家人平安。
tā mò mò qí qiú shén líng bǎo yòu jiā rén píng ān.Anh ấy thầm cầu xin thần linh phù hộ cho gia đình bình an.
遇到困难时,他总祈求菩萨保佑。
yù dào kùn nán shí, tā zǒng qí qiú pú sà bǎo yòu.Khi gặp khó khăn, anh ấy luôn cầu xin Bồ Tát phù hộ.