侯爵[hóu jué] [侯 爵]Lưu từKháchầu tướcChữ trong từ侯hóuhầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔd…爵juéđồ đựng rượu bằng đồng cổ có 3 chân và quai vòngTừ cận nghĩa:万户侯wàn hù hóuHầu tước (tước vị cao nhất thời Hán, nghĩa là chúa của 10.000 hộ)