爵
[jué]
đồ đựng rượu bằng đồng cổ có 3 chân và quai vòng; quý tộc
他的爵位由长子世袭继承。
tā de jué wèi yóu zhǎng zǐ shì xí jì chéng.Tước vị của ông ấy do con trai trưởng kế thừa.
这位科学家获得了英国女王册封的爵士头衔。
zhè wèi kē xué jiā huò dé le yīng guó nǚ wáng cè fēng de jué shì tóu xián.Nhà khoa học này đã nhận được tước hiệu hiệp sĩ do Nữ hoàng Anh phong tặng.
在王老师的音乐鉴赏课上,我们常听经典的爵士乐。
zài wáng lǎo shī de yīn yuè jiàn shǎng kè shàng, wǒ men cháng tīng jīng diǎn de jué shì yuè.Trong giờ cảm thụ âm nhạc của thầy Vương, chúng tôi thường nghe nhạc jazz kinh điển.