侯
[hóu]
hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔděng juéwèi); quý tộc; quan chức cao cấp
确实如此。当时诸侯国通过盟约维系秩序,与联合国安理会机制有相通处。
què shí rú cǐ. dāng shí zhū hóu guó tōng guò méng yuē wéi xì zhì xù, yǔ lián hé guó ān lǐ huì jī zhì yǒu xiāng tōng chù.Quả thực là vậy. Chư hầu khi đó duy trì trật tự qua minh ước, có điểm tương đồng với cơ chế của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực周王封建诸侯以巩固王室统治。
zhōu wáng fēng jiàn zhū hóu yǐ gǒng gù wáng shì tǒng zhì.Chu Vương phong đất lập chư hầu để củng cố sự cai trị của hoàng thất.
对啊,不过古代会盟缺少常设执行机构,条约约束力始终取决于诸侯实力。
duì a, bú guò gǔ dài huì méng quē shǎo cháng shè zhí xíng jī gòu, tiáo yuē yuē shù lì shǐ zhōng qǔ jué yú zhū hóu shí lì.Đúng vậy ạ, nhưng hội minh cổ đại thiếu cơ quan chấp hành thường trực, hiệu lực ràng buộc của điều ước rốt cuộc vẫn phụ thuộc vào thực lực chư hầu.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực