侯门[hóu mén] [侯 门]Lưu từKhácnhà quyền quýChữ trong từ侯hóuhầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔd…门méncổngTừ ghép:侯门似海hóu mén sì hǎinghĩa đen: cửa nhà quyền quý như biển cả (thành ngữ)Từ cùng chữ:出门chū ménHSK 2ra ngoài大门dà ménHSK 2lối vào专门zhuān ménHSK 3chuyên部门bù ménHSK 3phòng上门shàng ménHSK 4đến tận nhà入门rù ménHSK 5cửa vào敲门qiāo ménHSK 5gõ cửa热门rè ménHSK 5phổ biến串门chuàn ménHSK 7ghé thămXem thêm (3)