武侯[wǔ hóu] [武 侯]Lưu từKhácquận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市 (chéng dū shì), Tứ XuyênChữ trong từ武wǔvõ侯hóuhầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔd…Từ ghép:武侯区wǔ hóu qūquận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市 (chéng dū shì), Tứ Xuyên武侯祠wǔ hóu cíđền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 诸葛亮 (zhū gě liàng) (Có một nơi ở Th…Từ cùng chữ:武器wǔ qìHSK 3vũ khí武术wǔ shùHSK 3võ thuật武侠wǔ xiáHSK 6võ hiệp武力wǔ lìHSK 9lực lượng quân sự武装wǔ zhuāngHSK 9vũ khíTừ cận nghĩa:武侯区wǔ hóu qūquận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市 (chéng dū shì), Tứ Xuyên