武侯区[wǔ hóu qū] [武 侯 区]Lưu từKhácquận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市 (chéng dū shì), Tứ XuyênChữ trong từ武wǔvõ侯hóuhầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔd…区qūkhu vựcTừ cùng chữ:地区dì qūHSK 3địa phương武器wǔ qìHSK 3vũ khí武术wǔ shùHSK 3võ thuật市区shì qūHSK 4quận đô thị山区shān qūHSK 5vùng núi灾区zāi qūHSK 5khu vực thiên tai社区shè qūHSK 5cộng đồng郊区jiāo qūHSK 5Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy城区chéng qūHSK 6quận thành phốXem thêm (3)Từ cận nghĩa:武侯wǔ hóuquận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市 (chéng dū shì), Tứ Xuyên