侯马[hóu mǎ] [侯 马]Lưu từKhácHouma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 临汾 (lín fén), Sơn TâyChữ trong từ侯hóuhầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔd…马mǎngựaTừ ghép:侯马市hóu mǎ shìHouma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 临汾 (lín fén), Sơn TâyTừ cùng chữ:黑马hēi mǎHSK 7ngựa ô骏马jùn mǎHSK 8ngựa đẹp千军万马qiān jūn wàn mǎHSK 8muôn quân nghìn ngựaTừ cận nghĩa:侯马市hóu mǎ shìHouma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 临汾 (lín fén), Sơn Tây