侯马市[hóu mǎ shì] [侯 马 市]Lưu từKhácHouma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 临汾 (lín fén), Sơn TâyChữ trong từ侯hóuhầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔd…马mǎngựa市shìchợTừ cùng chữ:超市chāo shìHSK 2siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng))城市chéng shìHSK 3thành phố上市shàng shìHSK 6ra mắt thị trường (sản phẩm mới)都市dū shìHSK 6thành phố股市gǔ shìHSK 7thị trường chứng khoán夜市yè shìHSK 9chợ đêmTừ cận nghĩa:侯马hóu mǎHouma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 临汾 (lín fén), Sơn Tây