匾
[biǎn]
tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre
这块匾额出自著名书法家的大笔,气势磅礴。
zhè kuài biǎn é chū zì zhù míng shū fǎ jiā de dà bǐ, qì shì bàng bó.Tấm biển này do nét bút của nhà thư pháp nổi tiếng viết ra, khí thế hùng tráng.