卑躬屈膝[bēi gōng qū xī] [卑 躬 屈 膝]Lưu từKháccúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ; uốn éo để lấy lòngChữ trong từ卑bēithấp躬gōngcơ thể (con người, đặc biệt là phần thân)屈qūcong膝xībiến thể cũ của 膝 (xī)Từ cùng chữ:卑鄙bēi bǐHSK 7hèn hạ