膝
[xī]
biến thể cũ của 膝 (xī)
王老师,锦标赛马上到了,我膝盖恢复还是这么慢。
wáng lǎo shī, jǐn biāo sài mǎ shàng dào le, wǒ xī gài huī fù hái shì zhè me màn.Thầy Vương, giải vô địch sắp đến rồi, đầu gối em hồi phục vẫn chậm thế này.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…他摔了一跤,膝盖鼓了个大包。
tā shuāi le yì jiāo, xī gài gǔ le gè dà bāo.Anh ngã một phát, đầu gối sưng thành cục to.
大卫,你做完膝盖手术已经一个月了,感觉怎么样?
dà wèi, nǐ zuò wán xī gài shǒu shù yǐ jīng yí gè yuè le, gǎn jué zěn me yàng?Đại Vệ, cậu làm phẫu thuật đầu gối đã được một tháng rồi, cảm thấy thế nào?
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……