卤田[lǔ tián] [卤 田]Lưu từKhácruộng muốiChữ trong từ卤lǔđất kiềm田tiánruộngTừ cùng chữ:卤味lǔ wèiHSK 8món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vịTừ cận nghĩa:盐场yán chǎngruộng muối