卤
[lǔ]
đất kiềm; muối; nước muối
这里的卤味鸭脖味道非常地道。
zhè lǐ de lǔ wèi yā bó wèi dào fēi cháng dì dào.Món cổ vịt kho ngũ vị ở đây hương vị rất chuẩn.
夜市街角那家卤味摊总是排长队。
yè shì jiē jiǎo nà jiā lǔ wèi tān zǒng shì pái zhǎng duì.Quầy đồ rim gia vị ở góc chợ đêm lúc nào cũng xếp hàng dài.
妈妈今天特意准备了一盘香喷喷的卤味。
mā ma jīn tiān tè yì zhǔn bèi le yì pán xiāng pēn pēn de lǔ wèi.Mẹ hôm nay đặc biệt chuẩn bị một đĩa món kho thơm phức.