君臣[jūn chén] [君 臣]Lưu từKhácvua và quần thần (cũ)Chữ trong từ君jūnquân chủ臣chénquan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiếnTừ cùng chữ:功臣gōng chénHSK 7quan chức có công大臣dà chénHSK 7đại thần (trong chế độ quân chủ)君子jūn zǐHSK 8người quân tử