咄咄[duō duō] [咄 咄]Lưu từKháctặc lưỡi; chậc chậcChữ trong từ咄duō(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!咄duō(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!Từ ghép:咄咄怪事duō duō guài shìkỳ lạ咄咄称奇duō duō chēng qítặc lưỡi kinh ngạc咄咄逼人duō duō bī rénhống háchTừ cận nghĩa:啧啧zé zétặc lưỡi