咄咄称奇[duō duō chēng qí] [咄 咄 称 奇]Lưu từKháctặc lưỡi kinh ngạcChữ trong từ咄duō(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!咄duō(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!称chēngcân奇qíkỳ lạTừ cùng chữ:好奇hào qíHSK 3tò mò神奇shén qíHSK 5phép màu传奇chuán qíHSK 7huyền thoại惊奇jīng qíHSK 8kinh ngạc离奇lí qíHSK 8kỳ lạ新奇xīn qíHSK 9mới lạ稀奇xī qíHSK 9hiếmTừ cận nghĩa:啧啧称奇zé zé chēng qítặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ)