咕噜[gū lu] [咕 噜]Lưu từKhác(tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu); tiếng òng ọcChữ trong từ咕gū(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v.噜lūcàu nhàuTừ ghép:咕噜肉gū lū ròuthịt chua ngọt (thịt heo)叽哩咕噜jī li gū lū(từ tượng thanh) nói lảm nhảm