咕
[gū]
(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v.
肚子饿得咕咕叫,胃好像要造反一样。
dù zǐ è de gū gū jiào, wèi hǎo xiàng yào zào fǎn yí yàng.Bụng đói cồn cào, dạ dày cứ như đang muốn biểu tình chống đối.
[gū]
(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v.
肚子饿得咕咕叫,胃好像要造反一样。
dù zǐ è de gū gū jiào, wèi hǎo xiàng yào zào fǎn yí yàng.Bụng đói cồn cào, dạ dày cứ như đang muốn biểu tình chống đối.