噜
[lū]
càu nhàu; lắm chuyện
呼噜hū lū(tượng thanh) tiếng ngáy, khò khè hoặc tiếng mèo rừ rừ咕噜gū lu(tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói)嘟噜dū lubó呼噜噜hū lū lū(từ tượng thanh) ngáy咕噜肉gū lū ròuthịt chua ngọt (thịt heo)打呼噜dǎ hū lungáy叽哩咕噜jī li gū lū(từ tượng thanh) nói lảm nhảm滴里嘟噜dī lǐ dū lurườm rà达噜噶齐dá lū gá qíDarưqachi của Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và Nhà Nguyên