哈喇[hā la] [哈 喇]Lưu từKhácbị ôi thiêu; giết; mổ thịtChữ trong từ哈hā(thán từ) ha!喇lā(từ tượng thanh) âm thanh của gió, mưa, v.v.Từ ghép:哈喇子hā lá zi(tiếng địa phương) nước bọtTừ cùng chữ:哈哈hā hāHSK 3(tượng thanh) cười to