哧[chī]Lưu từKhác(từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v.Từ ghép:吭哧kēng chithở phì phò呼哧hū chī(từ tượng thanh) âm thanh thở hổn hển哧溜chī liū(từ tượng thanh) trườn哼哧hēng chīthở hổn hển (ví dụ: sau khi chạy)呼哧呼哧hū chi hū chi(từ tượng thanh) thở gấp