哮鸣[xiào míng] [哮 鸣]Lưu từKhácthở khò khèChữ trong từ哮xiàothở hổn hển鸣míngkêu (của chim, động vật và côn trùng)Từ cùng chữ:共鸣gòng míngHSK 7(vật lý) cộng hưởng