鸣
[míng]
kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)
好吧,但如果艺术失去了大众共鸣,意义何在呢?
hǎo ba, dàn rú guǒ yì shù shī qù le dà zhòng gòng míng, yì yì hé zài ne?Được rồi, nhưng nếu nghệ thuật mất đi sự đồng cảm của đại chúng thì ý nghĩa ở đâu chứ?
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại这首歌曲引起广大听众的共鸣。
zhè shǒu gē qǔ yǐn qǐ guǎng dà tīng zhòng de gòng míng.Bài hát này khơi dậy sự đồng cảm của đông đảo thính giả.
您指的重塑,是在目标语里建立等效的情感共鸣吗?
nín zhǐ de chóng sù, shì zài mù biāo yǔ lǐ jiàn lì děng xiào de qíng gǎn gòng míng ma?Sự tái định hình mà thầy nói, là tạo lập sự đồng cảm cảm xúc tương đương trong ngôn ngữ đích sao?
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……