哀鸣[āi míng] [哀 鸣]Lưu từKhác(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc thanChữ trong từ哀āinỗi buồn鸣míngkêu (của chim, động vật và côn trùng)Từ cùng chữ:共鸣gòng míngHSK 7(vật lý) cộng hưởng哀求āi qiúHSK 7cầu xin