哮
[xiào]
thở hổn hển; gầm; sủa (của động vật)
上周我治哮喘用了新药,真怕会被禁赛。
shàng zhōu wǒ zhì xiào chuǎn yòng le xīn yào, zhēn pà huì bèi jìn sài.Tuần trước tôi dùng thuốc mới trị hen suyễn, rất sợ sẽ bị cấm thi đấu.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于他从小就患有严重的哮喘病。
tā cóng xiǎo jiù huàn yǒu yán zhòng de xiào chuǎn bìng.Cậu ấy từ nhỏ đã mắc bệnh hen suyễn nặng.