喃
[nán]
lẩm bẩm lặp đi lặp lại
行,到时候我们再请汉喃专家一起进行交叉鉴定。
xíng, dào shí hòu wǒ men zài qǐng hàn nán zhuān jiā yì qǐ jìn xíng jiāo chā jiàn dìng.Được, đến lúc đó chúng ta lại mời chuyên gia Hán Nôm cùng nhau tiến hành giám định chéo.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定