坑洼
[kēng wā] [坑 洼]
ổ gà; chỗ lún trên đường
这条山路坑坑洼洼,路面很不平。
zhè tiáo shān lù kēng kēng wā wā, lù miàn hěn bù píng.Con đường núi này gồ ghề, mặt đường rất không bằng phẳng.
这段路坑洼太多,汽车颠簸得厉害。
zhè duàn lù kēng wā tài duō, qì chē diān bǒ de lì hài.Đoạn đường này nhiều ổ gà quá, xe lắc lư rất mạnh.